Python Homework - Loops & Conditionals
Bài Tập Về Nhà Python - Vòng Lặp & Điều Kiện
Instructions: Complete the following 20 exercises. NO hints or solutions are provided - this is homework!
Hướng Dẫn: Hoàn thành 20 bài tập sau. KHÔNG có gợi ý hay đáp án - đây là bài tập về nhà!
Problem 1: Print Numbers 1 to n
Bài 1: In Số từ 1 đến n
English: Enter a number n. Print all numbers from 1 to n, one per line.
Tiếng Việt: Nhập một số n. In ra tất cả các số từ 1 đến n, mỗi số trên một dòng.
Example Input/Output
Input:
Enter n: 5Output:
1
2
3
4
5Problem 2: Print Even Numbers 2 to n
Bài 2: In Số Chẵn từ 2 đến n
English: Enter a number n. Print all even numbers from 2 to n.
Tiếng Việt: Nhập một số n. In ra tất cả các số chẵn từ 2 đến n.
Example Input/Output
Input:
Enter n: 10Output:
2
4
6
8
10Problem 3: Print n Stars
Bài 3: In n Dấu Sao
English: Enter a number n. Print n asterisks (*) on the same line.
Tiếng Việt: Nhập một số n. In ra n dấu sao (*) trên cùng một dòng.
Example Input/Output
Input:
Enter n: 7Output:
* * * * * * *Problem 4: Input and Print n Numbers
Bài 4: Nhập và In n Số
English: Enter count n, then enter n integers. Print each number immediately after input.
Tiếng Việt: Nhập số lượng n, sau đó nhập n số nguyên. In lại mỗi số ngay sau khi nhập.
Example Input/Output
Input:
Enter count: 3
Enter number: 10
10
Enter number: 25
25
Enter number: 7
7Output:
10
25
7Problem 5: Sum of n Numbers
Bài 5: Tổng của n Số
English: Enter count n, then n integers. Calculate and print the sum.
Tiếng Việt: Nhập số lượng n, sau đó nhập n số nguyên. Tính và in tổng của n số đó.
Example Input/Output
Input:
Enter count: 4
Enter number: 10
Enter number: 20
Enter number: 5
Enter number: 15Output:
Sum: 50Problem 6: Multiplication Table
Bài 6: Bảng Cửu Chương
English: Enter number n. Print multiplication table for n from 1 to 10.
Tiếng Việt: Nhập một số n. In bảng cửu chương của n từ 1 đến 10.
Example Input/Output
Input:
Enter n: 5Output:
5 x 1 = 5
5 x 2 = 10
5 x 3 = 15
...
5 x 10 = 50Problem 7: Count Numbers
Bài 7: Đếm Số Lượng
English: Enter count n, then enter n numbers. Print 'Entered n numbers'.
Tiếng Việt: Nhập số lượng n, sau đó nhập n số bất kỳ. In ra 'Đã nhập n số'.
Example Input/Output
Input:
Enter count: 5
(enter 5 numbers)Output:
Entered 5 numbersProblem 8: Increasing Star Triangle
Bài 8: Tam Giác Sao Tăng Dần
English: Enter n. Print star triangle: row 1 has 1 star, row 2 has 2 stars, ..., row n has n stars.
Tiếng Việt: Nhập số n. In tam giác sao: dòng 1 có 1 sao, dòng 2 có 2 sao, ..., dòng n có n sao.
Example Input/Output
Input:
Enter n: 4Output:
*
* *
* * *
* * * *Problem 9: Print n to 1 Reverse
Bài 9: In Ngược từ n về 1
English: Enter n. Print numbers from n to 1, one per line.
Tiếng Việt: Nhập số n. In các số từ n về 1, mỗi số trên một dòng.
Example Input/Output
Input:
Enter n: 5Output:
5
4
3
2
1Problem 10: Repeat Character
Bài 10: Lặp Lại Ký Tự
English: Enter a character and number n. Print that character n times on same line.
Tiếng Việt: Nhập một ký tự và số n. In ký tự đó n lần trên cùng một dòng.
Example Input/Output
Input:
Enter character: #
Enter n: 6Output:
# # # # # #Problem 11: Count Even Numbers
Bài 11: Đếm Số Chẵn
English: Enter n integers. Count how many are even.
Tiếng Việt: Nhập n số nguyên. Đếm có bao nhiêu số chẵn.
Example Input/Output
Input:
Enter count: 5
Numbers: 10, 15, 22, 7, 8Output:
Even count: 3Problem 12: Find Maximum
Bài 12: Tìm Số Lớn Nhất
English: Enter n integers. Find and print the maximum.
Tiếng Việt: Nhập n số nguyên. Tìm và in số lớn nhất.
Example Input/Output
Input:
Enter count: 4
Numbers: 15, 42, 8, 23Output:
Maximum: 42Problem 13: Categorize Numbers
Bài 13: Phân Loại Số
English: Enter n numbers. Count negative, zero, and positive numbers.
Tiếng Việt: Nhập n số. Đếm có bao nhiêu số âm, số 0, và số dương.
Example Input/Output
Input:
Enter count: 5
Numbers: -3, 0, 7, -5, 12Output:
Negative: 2
Zero: 1
Positive: 2Problem 14: Calculate Average
Bài 14: Tính Trung Bình
English: Enter n numbers. Calculate and print average.
Tiếng Việt: Nhập n số. Tính và in trung bình cộng.
Example Input/Output
Input:
Enter count: 4
Numbers: 10, 20, 30, 40Output:
Average: 25.0Problem 15: Sum Positive Numbers
Bài 15: Tổng Số Dương
English: Enter n numbers. Calculate sum of ONLY positive numbers.
Tiếng Việt: Nhập n số. Tính tổng của CHỈ các số dương.
Example Input/Output
Input:
Enter count: 5
Numbers: -3, 7, -5, 12, 0Output:
Sum: 19Problem 16: Grade Calculator
Bài 16: Tính Điểm Chữ
English: Enter n scores (0-100). For each, print letter grade: A (90-100), B (80-89), C (70-79), D (60-69), F (<60).
Tiếng Việt: Nhập n điểm (0-100). Với mỗi điểm, in điểm chữ: A (90-100), B (80-89), C (70-79), D (60-69), F (<60).
Example Input/Output
Input:
Enter count: 3
Scores: 95, 78, 55Output:
A
C
FProblem 17: Right Triangle
Bài 17: Tam Giác Vuông
English: Enter rows n. Print right triangle with stars.
Tiếng Việt: Nhập số dòng n. In tam giác vuông bằng sao.
Example Input/Output
Input:
Enter n: 5Output:
*
* *
* * *
* * * *
* * * * *Problem 18: Prime Number Checker
Bài 18: Kiểm Tra Số Nguyên Tố
English: Enter n positive integers. For each, check if it's prime.
Tiếng Việt: Nhập n số nguyên dương. Với mỗi số, kiểm tra có phải số nguyên tố không.
Example Input/Output
Input:
Enter count: 3
Numbers: 7, 10, 13Output:
Prime
Not Prime
PrimeProblem 19: GCD Calculator (Euclidean Algorithm)
Bài 19: Tính GCD (Thuật Toán Euclid)
English: Enter n pairs of numbers. For each pair, calculate GCD (Greatest Common Divisor).
Tiếng Việt: Nhập n cặp số. Với mỗi cặp, tính GCD (Ước Chung Lớn Nhất).
Example Input/Output
Input:
Enter pairs: 3
Pair 1: 48, 18
Pair 2: 100, 25
Pair 3: 17, 13Output:
GCD: 6
GCD: 25
GCD: 1Problem 20: Leap Year
Bài 20: Năm Nhuận
English: Enter n years. Check if each is a leap year.
Tiếng Việt: Nhập n năm. Kiểm tra mỗi năm có phải năm nhuận không.
Example Input/Output
Input:
Enter count: 4
Years: 2000, 1900, 2020, 2021Output:
Leap
Not Leap
Leap
Not Leap